vietnam visa requirements - apply visa vietnam

You are here: Trang chủ Văn bản pháp luật Pháp luật doanh nghiệp Nghị định 43/2010/NĐ-CP hướng dẫn luật doanh nghiệp về đăng ký doanh nghiệp

Nghị định 43/2010/NĐ-CP hướng dẫn luật doanh nghiệp về đăng ký doanh nghiệp

PDF.InEmail

Chỉ mục bài viết
Nghị định 43/2010/NĐ-CP hướng dẫn luật doanh nghiệp về đăng ký doanh nghiệp
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Tất cả các trang

Nghị định 43/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật doanh nghiệp 2005 về đăng ký doanh nghiệp được Chính phủ ban hành ngày 15/04/2010, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/06/2010, thay thế Nghị định 88/2006/NĐ-CP ngày 29/08/2006.

Mục lục:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Điều 5. Quyền thành lập doanh nghiệp và nghĩa vụ đăng ký doanh nghiệp của người thành lập doanh nghiệp

Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh

Điều 8. Mã số doanh nghiệp

Chương 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Điều 9. Cơ quan đăng ký kinh doanh

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

Điều 12. Quản lý nhà nước về đăng ký doanh nghiệp

Chương 3: ĐĂNG KÝ TÊN DOANH NGHIỆP

Điều 13. Tên doanh nghiệp

Điều 14. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp

Điều 15. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn

Điều 16. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên doanh nghiệp

Điều 17. Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp vi phạm quy định về sở hữu công nghiệp

Điều 18. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Chương 4: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh

Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất và đối với công ty nhận sáp nhập

Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với các trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp

Điều 24. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Điều 25. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Điều 26. Quy trình phối hợp tạo và cấp mã số doanh nghiệp

Điều 27. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 30. Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 31. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 32. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Điều 33. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh

Chương 5: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Điều 34. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh

Điều 35. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

Điều 36. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp

Điều 37. Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

Điều 38. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Điều 39. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Điều 40. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp

Điều 41. Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Điều 42. Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Điều 43. Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Điều 44. Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

Điều 45. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế

quyết định của Tòa án

Điều 46. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động theo quyết định của Tòa án

Điều 47. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện địa điểm kinh doanh, thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Điều 48. Quyền khiếu nại của doanh nghiệp

Chương 6: ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Điều 49. Hộ kinh doanh

Điều 50. Quyền thành lập hộ kinh doanh và nghĩa vụ đăng ký của hộ kinh doanh

Điều 51. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Điều 52. Trình tự, thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Điều 53. Thời điểm kinh doanh

Điều 54. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh

Điều 55. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Điều 56. Đặt tên hộ kinh doanh

Chương 7: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Điều 57. Tạm ngừng kinh doanh

Điều 58. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 59. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 60. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 61. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 62. Xử lý vi phạm, khen thưởng

Điều 63. Chuyển đổi dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp

Điều 64. Hiệu lực thi hành

Điều 65. Trách nhiệm thi hành